Giải vô địch cờ vua châu Á năm 2013 có sự tham dự của 76 kỳ thủ nam và 40 kỳ thủ nữ đến từ 14 quốc gia và vùng lãnh thổ gồm Bangladesh, Trung Quốc, Guam, Indonesia, Ấn Độ, Iran, Kazakhstan, Malaysia, Mông Cổ, Philippines, Qatar, Singapore, Uzbekistan và Việt Nam. Giải gồm hai nội dung cờ tiêu chuẩn và cờ chớp.
Ở nội dung cờ tiêu chuẩn, 5 kỳ thủ nam dẫn đầu sẽ giành quyền tham dự Cúp Cờ vua thế giới 2013, trong khi kỳ thủ nữ đứng đầu sẽ giành quyền tham dự Giải vô địch cờ vua nữ thế giới.
Đoàn Việt Nam tham dự giải gồm các kỳ thủ Lê Quang Liêm, Nguyễn Ngọc Trường Sơn, Đào Thiên Hải, Nguyễn Đức Hòa, Nguyễn Văn Huy, Trần Tuấn Minh, Phạm Lê Thảo Nguyên, Lê Thanh Tú, Hoàng Thị Bảo Trâm, Nguyễn Thị Mai Hưng, Nguyễn Thị Thanh An và Hoàng Thị Như Ý.
Ở nội dung cờ tiêu chuẩn, Lê Quang Liêm đạt 6,5 điểm sau 9 ván, nằm trong nhóm các kỳ thủ cùng điểm ở vị trí thứ hai. Sau khi xét hệ số phụ, Liêm được xếp hạng 4, qua đó giành quyền tham dự Cúp Cờ vua thế giới 2013.
Sang nội dung cờ chớp, Lê Quang Liêm tiếp tục thi đấu xuất sắc với thành tích 8 thắng, 1 hòa sau 9 ván, qua đó giành chức vô địch châu Á.
Chúc mừng Lê Quang Liêm và đội tuyển Việt Nam với những thành tích ấn tượng tại Giải vô địch cờ vua châu Á 2013.
Xem kết quả thi đấu cờ tiêu chuẩn nam tại Chess-Results, nữ tại Chess-Results; cờ chớp nam tại Chess-Results và nữ tại Chess-Results.
![]() Đội tuyển Việt Nam về đến sân bay Tân Sơn Nhất |
|
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ
GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ VUA CHÂU Á NĂM 2013
Thời gian: 17 đến 26/05/2013
Địa điểm: Manila, Philippines
Số đơn vị: 4
| Hạng | Đơn vị | CỜ VUA CHỚP | CỜ VUA TIÊU CHUẨN | TỔNG | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V | B | Đ | V | B | Đ | V | B | Đ | ||
| 1 | China | 1 | 2 | 1 | 2 | 1 | - | 3 | 3 | 1 |
| 2 | Việt Nam | 1 | - | - | - | - | - | 1 | 0 | 0 |
| 3 | Philippines | - | - | - | - | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 |
| 4 | India | - | - | 1 | - | - | 1 | 0 | 0 | 2 |
| TỔNG CỘNG | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 4 | 4 | 4 | |
CỜ CHỚP
NAM
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Lê Quang Liêm | 12401137 | Việt Nam |
| HCB | Wan Yunguo | 8603189 | China |
| HCĐ | Sasikiran Krishnan | 5004985 | India |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | WANG Jue | 8604070 | China |
| HCB | Tan Zhongyi | 8603642 | China |
| HCĐ | Guo Qi | 8604002 | China |
CỜ TIÊU CHUẨN
NAM
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Li Chao | 8604436 | China |
| HCB | Barbosa Oliver | 5201640 | Philippines |
| HCĐ | Paragua Mark | 5201241 | Philippines |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | HUANG Qian | 8602689 | China |
| HCB | Tan Zhongyi | 8603642 | China |
| HCĐ | Gomes Mary Ann | 5013623 | India |





