Giải vô địch cờ tướng châu Á - 14th Asian Xiangqi Championships 2006

Giải vô địch Cờ tướng châu Á lần thứ 14 được tổ chức tại thành phố Vũng Tàu, Việt Nam từ ngày 2 đến 7/11/2006. Giải gồm ba nội dung: đồng đội nam, cá nhân nữ và cá nhân trẻ nam. Đội Trung Quốc giành chức vô địch đồng đội nam; Việt Nam xếp hạng tư. Ở nội dung cá nhân nữ, Ngô Lan Hương giành hạng ba.

Kết quả chung cuộc

Đồng đội nam - Men Team - 男子团体赛

Hạng Đội 排名 会员单位 V1 V2 V3 V4 V5 V6 V7 MP BH
1 Trung Quốc 冠军 中国 3 w2½ 5 b3 2 w1½ 6 w3 7 b3 4 b2 9 w3 13 80½
2 Hồng Kông, Trung Quốc 亚军 中国香港 12 w2½ 4 w2 1 b1½ 8 b2 6 w3 3 b3 5 w1 11 80½
3 Đài Bắc Trung Hoa 季军 中华台北 1 b½ 10 w1½ 13 b3 12 w3 8 b2 2 w0 6 b2 9 80
4 Việt Nam 殿军 越南 7 w2½ 2 b1 8 w1 10 b2 5 b2 1 w1 11 w3 8 85
5 Ma Cao, Trung Quốc 第五名 中国澳门 8 w2 1 w0 9 b2½ 7 b1 4 w1 12 b2 2 b2 8 84½
6 Đông Malaysia 第六名 东马 14 w2½ 9 b2 10 w2 1 b0 2 b0 7 w2 3 w1 8 82
7 Singapore 第七名 新加坡 4 b½ 12 w3 11 b2 5 w2 1 w0 6 b1 8 w1½ 7 76
8 Philippines 第八名 菲律宾 5 b1 13 w2 4 b2 2 w1 3 w1 14 b3 7 b1½ 7 70½
9 Thái Lan 第九名 泰国 13 b3 6 w1 5 w½ 11 b1½ 14 w3 10 b2 1 b0 7 68½
10 Tây Malaysia 第十名 西马 11 w3 3 b1½ 6 b1 4 w1 13 b2 9 w1 14 w3 7 63
11 Indonesia 第十一名 印度尼西亚 10 b0 14 b2 7 w1 9 w1½ 12 b1 13 w2 4 b0 5 63
12 Australia 第十二名 澳大利亚 2 b½ 7 b0 14 w2 3 b0 11 w2 5 w1 13 b1 4 65½
13 Brunei 第十三名 文莱 9 w0 8 b1 3 w0 14 b2 10 w1 11 b1 12 w2 4 64½
14 Nhật Bản 第十四名 日本 6 b½ 11 w1 12 b1 13 w1 9 b0 8 w0 10 b0 0 65½

Trung Quốc giành chức vô địch với 13 điểm trận sau 7 vòng, gồm 6 trận thắng và 1 trận hòa. Hồng Kông, Trung Quốc xếp thứ hai với 11 điểm trận; Đài Bắc Trung Hoa đứng thứ ba với 9 điểm trận. Việt Nam xếp hạng tư với 8 điểm trận.

Cá nhân nữ

Women Individual - 女子个人赛

Hạng Kỳ thủ Đơn vị 排名 名字 会员单位 1 2 3 4 5 6 7 Điểm
1 Zhao Guanfang CHN 冠军 赵冠芳 中国 * ½ 1 1 1 1 1 5½
2 Gao Yiping TPE 亚军 高懿屛 中华台北 ½ * 0 1 1 1 1 4½
3 Ngô Lan Hương VIE 季军 吴兰香 越南 0 1 * ½ 1 ½ 1 4
4 Chang Hong AUS 殿军 常虹 澳大利亚 0 0 ½ * 1 1 1 3½
5 Soh Ying Ying SIN 第五名 苏盈盈 新加坡 0 0 0 0 * 1 ½ 1½
6 Thien Fui Chuan EMA 第六名 郑慧君 东马 0 0 ½ 0 0 * ½ 1
7 Khoo Chin Chin WMA 第七名 邱真珍 西马 0 0 0 0 ½ ½ * 1

Zhao Guanfang của Trung Quốc giành chức vô địch với 5½ điểm. Gao Yiping của Đài Bắc Trung Hoa xếp thứ hai với 4½ điểm. Đại diện Việt Nam Ngô Lan Hương đạt 4 điểm, xếp thứ ba chung cuộc.

Cá nhân trẻ nam

Junior Individual - 少年个人赛

Hạng Kỳ thủ Đơn vị 排名 名字 会员单位 1 2 3 4 5 6 7 8 Điểm
1 Zhong Shaohong CHN 冠军 钟少鸿 中国 * ½ 1 1 1 1 1 1 6½
2 Tong Ho Van HKG 亚军 唐浩文 中国香港 ½ * 1 0 0 1 1 1 4½
3 Huang Jing Yan SIN 季军 黄俊阳 新加坡 0 0 * 1 ½ ½ 1 ½ 3½
4 Yeoh Thean Jern WMA 殿军 杨添任 西马 0 1 0 * 1 0 ½ 1 3½
5 Heang Kho Khin De EMA 第五名 许勤智 东马 0 1 ½ 0 * ½ ½ ½ 3
6 Nguyễn Văn Thi VIE 第六名 阮文诗 越南 0 0 ½ 1 ½ * 0 1 3
7 Sun Chang Ching TPE 第七名 孙璋庆 中华台北 0 0 0 ½ ½ 1 * 1 3
8 Wong Kai Meng MAC 第八名 黄启明 中国澳门 0 0 ½ 0 ½ 0 0 * 1

Zhong Shaohong của Trung Quốc vô địch với 6½ điểm. Tong Ho Van của Hồng Kông, Trung Quốc xếp thứ hai với 4½ điểm. Huang Jing Yan của Singapore đứng thứ ba với 3½ điểm. Đại diện Việt Nam Nguyễn Văn Thi đạt 3 điểm và xếp hạng sáu.