Giải cờ vây tài tử thế giới lần thứ 27- 27th World Go Amateur championship 2006

Giải vô địch Cờ vây không chuyên thế giới lần thứ 27 được tổ chức từ ngày 28 đến 31/5/2006 tại Huis Ten Bosch, thành phố Sasebo, tỉnh Nagasaki, Nhật Bản. Giải quy tụ 68 kỳ thủ đại diện cho 68 quốc gia và vùng lãnh thổ. Đại diện Việt Nam là Trần Chí Thành, xếp hạng 35 với 4 ván thắng sau 8 vòng.

Giải vô địch Cờ vây không chuyên thế giới lần thứ 27 năm 2006

Giải diễn ra trong 8 vòng tại khu nghỉ dưỡng Huis Ten Bosch ở Sasebo. Satoshi Hiraoka của Nhật Bản giành chức vô địch với 7 ván thắng, xếp trên Tang Weixing của Trung Quốc và Jo Tae-won của CHDCND Triều Tiên theo hệ số phụ. Đây là lần thứ hai Hiraoka vô địch giải, sau lần đầu năm 1995.

Thành tích của Việt Nam

Trần Chí Thành, đại diện Việt Nam, đạt 4 ván thắng và 4 ván thua, có hệ số SOS 32 và SOSOS 257, xếp hạng 35 chung cuộc. 

Xếp hạng chung cuộc

Hạng Số Kỳ thủ Quốc gia/Vùng lãnh thổ Thắng SOS SOSOS V1 V2 V3 V4 V5 V6 V7 V8
1 1 Satoshi HIRAOKA Nhật Bản 7 45 303 50+ 19+ 12+ 3- 20+ 9+ 6+ 2+
2 2 Wei Xing TANG Trung Quốc 7 44 309 39+ 20+ 45+ 42+ 10+ 3+ 5+ 1-
3 3 Tae Won JO CHDCND Triều Tiên 7 43 313 34+ 22+ 18+ 1+ 26+ 2- 8+ 13+
4 5 Man Ki HONG Hàn Quốc 7 42 312 36+ 25+ 46+ 4+ 7+ 18+ 2- 10+
5 10 Nai San CHAN Hồng Kông, Trung Quốc 6 43 298 23+ 35+ 9+ 6+ 2- 29+ 12+ 5-
6 6 Joey Cheng Chi HUNG Hoa Kỳ 6 41 305 27+ 26+ 16+ 10- 32+ 25+ 1- 18+
7 8 Cristian Gabriel POP Romania 6 41 295 38+ 30+ 11+ 7- 24+ 16+ 3- 26+
8 12 Ondrej SILT Cộng hòa Séc 6 40 301 51+ 40+ 1- 13+ 11+ 7+ 10- 16+
9 9 Christoph GERLACH Đức 6 40 297 31+ 33+ 10- 37+ 19+ 1- 47+ 4+
10 7 Yong Fei GE Canada 6 39 291 44+ 28+ 14+ 8+ 5- 12- 22+ 25+
11 25 Vesa Martti LAATIKAINEN Phần Lan 5 40 292 13+ 5- 66+ 31+ 4+ 6- 17+ 7-
12 4 Yu-Ta CHEN Đài Bắc Trung Hoa 5 40 290 47+ 24+ 17+ 5- 25- 28+ 15+ 9-
13 16 Pal BALOGH Hungary 5 39 291 43+ 48+ 6- 47+ 45+ 8- 14+ 12-
14 13 Alexey LAZAREV Nga 5 39 286 25- 51+ 15+ 12- 34+ 38+ 20+ 3-
14 18 Mykhailo HALCHENKO Ukraine 5 39 286 61+ 63+ 3- 38+ 36+ 5- 31+ 6-
16 26 Michael HongJie YAO Thụy Điển 5 39 280 58+ 6- 41+ 14+ 3- 21+ 45+ 8-
17 31 Fernando MANRIQUE OCHOA Colombia 5 37 277 9- 56+ 34+ 25- 63+ 19+ 18- 46+
18 45 Ting Yu YEN Singapore 5 36 281 53+ 15+ 2- 22+ 16- 40+ 26- 33+
19 20 Leszek SOLDAN Ba Lan 5 36 280 54+ 2- 48+ 39+ 1- 43+ 13- 63+
20 19 Bernhard SCHEID Áo 5 35 273 56+ 1- 49+ 30+ 9- 31- 48+ 28+
21 14 Emil Harald Jeroen NIJHUIS Hà Lan 5 35 268 32+ 41+ 7- 26- 44+ 24+ 16- 30+
22 11 Wei QIAN Australia 5 35 263 21+ 37+ 8- 33+ 12- 17- 54+ 38+
23 15 Farid Georges BEN MALEK Pháp 5 34 276 42+ 45- 13- 52+ 30+ 36+ 4- 40+
24 24 Rit BENCHARIT Thái Lan 5 34 265 62+ 4- 43+ 23+ 8- 14- 37+ 47+
25 34 Jan RAMON Bỉ 5 33 259 3- 58+ 31- 57+ 13- 50+ 32+ 17+
26 47 Patrick Gerold GRUTER Thụy Sĩ 4 35 265 4- 67+ 21+ 16- 33+ 23+ 9- 24-
27 36 Kee Soon TIONG Malaysia 4 35 258 5- 59+ 29+ 17+ 18- 15- 46- 64+
28 40 Sansar TSOLMON Mông Cổ 4 34 258 52+ 12- 23- 56+ 37+ 45- 42+ 15-
29 38 Mladen SMUD Croatia 4 33 265 8- 60+ 27+ 18- 49+ 13- 43+ 11-
30 28 Desmond James CANN Vương quốc Anh 4 33 255 64+ 7- 37- 55+ 27+ 4- 23+ 19-
31 30 Jannik Lundgaard RASMUSSEN Đan Mạch 4 33 250 67+ 8- 35+ 19- 15- 52+ 29+ 14-
32 17 Alexandre AMARO DE SOUZA Brazil 4 32 263 29+ 49+ 4- 36- 60+ 11+ 25- 34-
33 23 Zoran SIMEUNOVIC Bosnia và Herzegovina 4 32 261 10- 53+ 40+ 24- 64+ 47- 28- 52+
33 63 Surya Tjahyadi LIM Indonesia 4 32 261 46+ 18- 42- 53+ 31- 41+ 39+ 20-
35 43 Trần Chí Thành Việt Nam 4 32 257 16- 64+ 24- 41+ 42+ 20- 38- 35+
36 42 Antonio FERNANDEZ CABALLERO Cuba 4 32 252 15- 62+ 63+ 2- 43- 35+ 40- 49+
37 46 Audris KURAS Litva 4 32 246 63- 66+ 5- 29- 67+ 27+ 36+ 31-
38 37 Ignacio Manuel CERNUDA CANGAS Tây Ban Nha 4 31 258 60+ 11- 28+ 9- 40- 53+ 24- 22+
39 33 Ming Yuan WANG New Zealand 4 31 254 68+ 9- 32+ 11- 47- 49+ 21+ 45-
40 32 Pal Harald SANNES Na Uy 4 31 252 14- 57+ 33- 35+ 6- 44+ 34- 48+
41 21 Mijodrag STANKOVIC Serbia và Montenegro 4 30 259 11- 52+ 47- 48+ 22+ 26- 33- 58+
42 29 Gregor BUTALA Slovenia 4 30 255 17- 55+ 36- 46+ 39+ 10- 30- 44+
43 27 Ricardo QUINTERO ZAZUETA Mexico 4 29 247 6- 54+ 38- 58+ 28- 46- 61+ 39+
44 22 Diego RUIZ Argentina 3 33 248 65+ 3- 44+ 45- 21- 59+ 7- 37-
45 39 Anatoly VERNIK Israel 3 32 246 2- 61+ 50+ 20- 29- 58+ 63- 27-
46 48 Kivanc DOGANAY Thổ Nhĩ Kỳ 3 31 245 57+ 16- 20- 21- 59+ 64+ 19- 32-
47 35 Noriyuki YAMAMOTO Peru 3 29 240 66+ 10- 30- 32- 55+ 42- 56+ 43-
48 58 Demetris REGGINOS Síp 3 28 241 26- 34- 57+ 27- 56+ 39- 51+ 21-
49 64 Martin BENENATI MICHELENA Uruguay 3 28 238 28- 43- 54+ 50+ 23- 48- 41+ 36-
50 49 Julius PAULU Nam Phi 3 28 235 55+ 17- 19- 51+ 38- 33- 50+ 42-
51 52 Aliaksandr SUPONEU Belarus 3 27 238 40- 21- 65+ 15- 51+ 30- 53+ 23-
52 44 Peter KARAILIEV Slovakia 3 27 237 7- 65+ 22- 61+ 14- 32- 57+ 29-
53 53 Narendra SOWAL Nepal 3 27 225 45- 23- 62+ 63- 54+ 37- 52- 61+
54 41 Alexis Ricardo HERNANDEZ NUNEZ Venezuela 3 26 227 59+ 14- 26- 43- 68+ 63- 64- 55+
54 56 Jose Carlos Fernandes RAPOSO Bồ Đào Nha 3 26 227 19- 31- 59+ 40- 58- 65+ 35- 66+
56 54 Maurizio VITARI Ý 3 25 221 20- 27- 64- 62+ 53- 60+ 11- 57+
57 50 Juan Pablo SCHWEITZER KIRSINGER Chile 3 24 229 1- 68+ 39- 64- 61+ 34- 49- 65+
58 59 Yoni Petrov LAZAROV Bulgaria 3 21 222 41- 36- 56- 66+ 48- 22- 60+ 51+
59 51 Ngoc Cuong NGUYEN Luxembourg 2 27 221 12- 13- 67+ 49- 52- 62+ 58- 59-
60 57 Stephen Patrick FLINTER Ireland 2 25 218 48- 32- 58- 34- 66+ 55+ 44- 54-
61 61 Irene Basile RAJAOFETRA Madagascar 2 23 216 18- 39- 68+ 44- 50- 67+ 27- 53-
62 66 Amyn ALIOUA Maroc 2 22 211 35- 46- 25- 59- 57- 68+ 67+ 56-
63 55 Diego German ALBUJA ORTIZ Ecuador 2 21 214 49- 29- 60+ 28- 35- 57- 65+ 41-
64 67 Edgardo CACERES ESTRADA Guatemala 2 19 212 30- 47- 51- 65+ 46- 61- 66- 68+
65 62 Supravat PAL Ấn Độ 2 19 207 24- 42- 53- 54- 65- 51- 68+ 60+
66 60 Ibadat MAMMADOV Azerbaijan 1 22 201 37- 38- 55- 68+ 17- 54- 59- 62-
67 65 Samvel GHAZARYAN Armenia 1 21 196 22- 44- 52- 67- 62+ 56- 55- 50-
68 68 Edgar Ivan ESCOBAR THOMPSON Panama 0 19 186 33- 50- 61- 60- 41- 66- 62- 67-